Bảng tra tham số transitor công suất nhỏ (tín hiệu) TB hay BJT

 Transistor  bipolar hay Bi Junction Transistor ( BT hay BJT).

Ic max (A): Dòng điện cực đại là dòng điện giới hạn của transistor, vượt qua dòng giới hạn này Transistor sẽ bị hỏng.

Ucbo max (V): trị số điện áp nghịch giữa cực C và cực B, quá điện áp này transistor dẫn dòng rỉ nghịch từ C qua B

Uceo max(V): Điện áp cực đại là điện áp giới hạn đặt vào cực CE, vượt qua điện áp giới hạn này Transistor sẽ bị đánh thủng.

fT (Mhz):  Tấn số cắt là tần số giới hạn mà Transistor làm việc bình thường, vượt quá tần số này thì độ khuyếch đại của giảm .

hfe: Hệ số khuyếch đại là tỷ lệ biến đổi của dòng ICE lớn gấp bao nhiêu lần dòng IBE

Pc max (W): Công xuất cực đại khi hoat động Transistor tiêu tán một công xuất P = UCE . ICE nếu công xuất này vượt quá công xuất cực đại thì Transistor sẽ bị hỏng.

ghép đôi: Khả năng ghép đôi tạo các mạch khuếch đại visai

  1. Loại bóng ngược NPN

 

Ký hiệu

Ic max

( A )

Pc max

( W )

Uceo max

( V )

Ucbo
max

( V )

hfe

fT

(MHz)

ghép đôi

bc108

0,1

0,3

20

30

110 – 800

300

bc178

bc109

0,1

0,3

20

30

200 – 800

300

bc179

bc183l

0,1

0,35

30

45

120 – 800

150

bc213l

bc184l

0,1

0,35

30

45

250 – 800

150

bc214l

bc548

0,1

0,625

30

30

110 – 800

300

bc558

bc549

0,1

0,625

30

30

110 – 800

250

bc559

bc107

0,1

0,3

45

50

110 – 450

300

bc177

bc237b

0,1

0,35

45

180 – 460

100

bc307b

bc547

0,1

0,625

45

50

110 – 800

300

bc557

bc182l

0,1

0,35

50

60

120 – 500

150

bc212l

bc546

0,1

0,625

65

80

125 – 500

300

bc556

bf259

0,1

5

300

300

25 (min)

90

2n2369a

0,2

036

15

40

50 (min)

500

2n3903

0,2

035

40

60

50 – 150

250

2n3904

0,2

035

40

60

100 – 300

300

2n3906

ztx313

0,5

03

15

40

40 – 120

500

ztx300

0,5

03

25

25

50 – 300

150

ztx500

2n3705

0,5

036

30

50

50 – 150

100

2n3703

ztx302

0,5

03

35

35

100 (min)

150

ztx502

bc337

0,5

0625

45

50

100 – 600

100

bc327

2n1711

0,5

08

50

75

100 – 300

300

mpsa42

0,5

0625

300

300

40 (min)

50

mpsa92

2n4400

0,6

035

40

60

50 – 150

200

2n4402

2n4401

0,6

035

40

60

100 – 300

250

2n4403

2n3053

0,7

5

40

60

50 – 250

100

2n3704

0,8

036

30

50

100 – 300

100

2n3702

2n2222a

0,8

05

40

75

100 – 300

300

2n2219a

0,8

08

40

75

100 – 300

300

bfy52

1

08

20

40

60 (min)

50

bfy51

1

08

30

60

40 (min)

50

bfy50

1

08

35

80

30 (min)

60

ztx450

1

1

45

60

100 – 300

150

bfx85

1

08

60

100

70 (min)

50

bang tham so transistor cong suat nho

 

Bảng tra tham số transitor công suất nhỏ (tín hiệu) TB hay BJT
5 4 votes

BÀI VIẾT LIÊN QUAN