Hướng dẫn sử dụng bộ điều khiển tụ bù QR-P6 của SK Elechtric

E. Các đặc trưng kỹ thuật chính:

Điện áp hoạtđộng

AC220V 115% , 45 ~ 65HZ.

Công suất tiêu thụ

1OVA.

Quy cách cấu chì đề nghị

250V, 2A, có thởi gian trể. Lắp ngoài.

Quy Cách máy biến dòng

Dòng thứ Cấp định mức 5A.

Khả năng đóng Cắt của tiếp
điểm relay

AC400V / DC120V 2A tẫí (rở
120.000 lãn tác động

Thứ tụ dóng cắt

Xoay Vòng 1.1.1.1

Ðô chính xác

1 .0%

Kích thước cắt tủ điện

138 X 138mm

Dải nhiệt độ/dộ ấm vận hành

-10°C – 35°C,10″/u ~ 85°/tư RH

Cấp bảo vệ

IP 66

FOVVER FACTOR CONTROLLER
AẨODEL ORAFE

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
BỘ ĐIÊU KHIÊN BÙ QR-P6

A. Các đặc tính mới:

+ Tụ động dổi cục tính máy b’ Vn dòng (C.T.).

+ Cho phép hiển thị lẽn màn hình giá trị điện áp và dòng điện khi đang Vận
hành Ở cả 2 Chế độ tụ động và băng tay.

+ Tụ động tránh tình trạng đóng Cắt lặp lại (nghĩa là không Cần hệ SỔ C/K).

+ Cho phép cài dặt riêng thời gian trể khi đóng và thởi gian trể khi căt nén
dễ dàng bù cho Các phụ tải thay đổi liên (ục.

B. Cách đẩu dây:

Đấu dây theo SƠ đõ Sau :

 

C. Mô tả hoạt động:

Khi được Cấp diện, bộ điểu khiển Sê hoạtđộng ở chế độ tụ dộng. Màn
hình sẽ hiển thị trị SỔ Cosíp của phụ tải hoặc hiển thị L OC (viết tắt của low
Current) nếu đang không tài hay tải S 1% giá trị định múc.

READ  Sóng hài là gì? Ảnh hưởng sóng hài trong mạch điện - lưới điện

BỘ điều khiển sẽ S0 Sánh trị số cosqi của phụ (ài với các giá trị nguỡng
đóng và ngưỡng cắt được lập trình Sẵn để tiến hành dóng/Cắt tụ bù. Đèn Wait Sê
nhấp nháy khi bộ điều khiển đang tiến hành đóng/Cắt tụ bù theo thởi gian trể
đóng/cắt đã được lập trình. Các cấp tụ bù được dóng/cắt theo thứ tụ Xoay vòng.

+ Trong chế độ tư động, có thể theo dõi trị số đ n áp và dòng diện phụ tải
bằng cách nhấn nút [ A/ splay ], khi dó màn hình sẽ hiển thị các (rị số costp, diện
áp, dòng điện theo mỗi nhấn nút như Sau:

coslp `› điện áp `› dòng điện `› luân phiên `› COSỌ `› điệ áp `›. ..

(Cách hiển thị luân phiên cho phép tuần tư theo dõi trị S6 coszp , diện áp, dòng điện
mà không Cấn phải nhấn nút nữa).

+ Ðể dể nhận biết, trị SỔ coslp sẽ hiển thị L XX úng với tải có tính diện
cảm, hoặc hiển thị c X X ứng với tài có tính điện dung, h ọc 1 0 0 ưng với tải điện
trờ. Trị số diện áp Sê hiển thị X X X I (có dấu Chấm Ở cuối), Trị SỔ dòng điện sẽ
hiển thị X I X X (dấu chấm Sau số dâu tiên).

Ví dụ : L 8 2 ‹-› trị SỔ cosíp = 0.82 cảm.
c 9 3 ‹-› trị SỔ cosíp = 0.93 dung.
2 2 5 I ‹-› trị SỔ điện áp = 225V.
2 I 7 4 ‹-› trị SỔ dòng điện = 2,74A.

+ Có thể chuyển Sang chế dộ đóng cặt bặng tay (dể thủ contactor, tụ
bù…) bằng cách nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 giây. Đèn Manual sẽ Sáng.
Lúc này có thể đóng tụ bù bằng cách nhấn nút [ Ả/Display ] hoặc cắt kụ bù bằng
cách nhẩn nút [ V ]. Trở về chế độ tư động bằng Cách nhẩn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 gìặy.

READ  Dung lượng của Tụ bù bao nhiêu là đủ tính toán thế nào?

+ Chưc nặng bão vệ quá áp : Khì áp cao hơn giá trị ngưỡng quá áp,
dèn Over voltage sẽ Sáng, bộ điều khiển sẽ tlen hành cắt các tụ bù đang dóng ra
khỏỉ lưở ỡ

ẹn để tránh hư hòng cho tụ bù.

D. Lập trình các thông sổ:

Nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 1 giáy, bộ diều khiển sẽ chuyển vào chế
dộ lặp trình. Màn hình sẽ hiển thị các thông SỔ A, b, C, d, E, F và các giá trị cài đặt
1, 2, 3, 4 ứng với các thông SỔ dó. Nhấn nut [ Mode/Prog. ] để chọn thõng SỐ A
hoặc b.. .Nhấn nút [ Ả/Display ] hoặc [ V ] để chọn giá trị 1 hoặc 2 . . .cho từng
thông Sổ. Sau đây là ý nghĩa của tùng thông sổ:

+ Ngưỡng dóng A :Thông SỔ A xác định ngưỡng đóng của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng Sau Z

Ngưỡng đóng COSỌ : 0.B5 cảm
Ngưỡng đóng coslọ : 0.90 cảm
Ngưỡng đóng costp : 0.95 cảm

+ Ngưỡng cắt b : Thông số b Xác định ngưỡng cặt của bộ điều khiển.
Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng Sau :

Ngưỡng cặt cosọ : 0.95 cảm
Ngưỡng cề( COSỌ : .O0
Ngưỡng cặt COSỌ : 0.95 dung

 

+ Thởi gian đóng C : Thông số C Xác định (hởi gian (rễ khi đóng của bọ
điêu khiển. Chọn 1 trong 4 gíá trị theo bảng Sau Z

1 Thời gian dóng = 5 giây

2 Thời gian dóng = 10 giây

– 3 Thỡì gian dóng = 20 giây
4 Thời gian dóng – 40 giây

+ Thởi gian cắt d : Thông SỔ d Xác định thởi gian trể khi cắt của bộ diêu
khiển. Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng Sau :

READ  Tìm hiểu nguồn gốc sinh ra sóng hài ở các bộ nghịch lưu (Biến tần)

1 Thời gian cắ( = 30 giây
2 Thời gian cặt 60 giây
– 3 Thời gian cắt 90 giây

4 Thỡì gian cặt = 120 giáy

+ Ngưỡng bảo vệ quá áp E :Thông SỔ E Xác định ngưỡng bảo Vệ quá áp
của bộ điều khiển. Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng Sau Z

1 Ngưỡng quá áp = 235 V
2 Ngưỡng quá áp = 240 V
-3 Ngưỡng quáá = 245V

4 Ngưỡng quá áp – 250 V

+ Số cấp hoạtđộng F :Thông số F Xác định số lưọng các cấp cho phép
hoạt động của bộ diêu khiển. Chọn 1 trong 4 giá trị theo băng Sau:

Sau khi đã chọn các giá trị cài dặt, nhẩn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 1 giãy,
bộ điểu khiển sẽ ra khỏi chế dộ lập trình và lưu các giá trị cài đặt mới vào bộ nhớ.
Đây là loại non-Volalile-memory không bị mất nội dung dù cho nguồn điện bị ngắt.